Từ vựng
Học động từ – Pháp

sortir
Elle sort avec les nouvelles chaussures.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.

descendre
Il descend les marches.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.

attendre
Nous devons encore attendre un mois.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.

heurter
Le cycliste a été heurté.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.

aller
Où allez-vous tous les deux?
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?

chasser
Un cygne en chasse un autre.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.

laisser sans voix
La surprise la laisse sans voix.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.

découvrir
Les marins ont découvert une nouvelle terre.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.

appeler
Elle ne peut appeler que pendant sa pause déjeuner.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.

travailler sur
Il doit travailler sur tous ces dossiers.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.

laisser entrer
Il neigeait dehors et nous les avons laissés entrer.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
