Từ vựng

Học động từ – Pháp

cms/verbs-webp/116519780.webp
sortir
Elle sort avec les nouvelles chaussures.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
cms/verbs-webp/65313403.webp
descendre
Il descend les marches.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
cms/verbs-webp/94909729.webp
attendre
Nous devons encore attendre un mois.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
cms/verbs-webp/114415294.webp
heurter
Le cycliste a été heurté.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
cms/verbs-webp/82669892.webp
aller
Où allez-vous tous les deux?
đi
Cả hai bạn đang đi đâu?
cms/verbs-webp/109657074.webp
chasser
Un cygne en chasse un autre.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
cms/verbs-webp/122638846.webp
laisser sans voix
La surprise la laisse sans voix.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/62175833.webp
découvrir
Les marins ont découvert une nouvelle terre.
khám phá
Những người thuỷ thủ đã khám phá một vùng đất mới.
cms/verbs-webp/112755134.webp
appeler
Elle ne peut appeler que pendant sa pause déjeuner.
gọi điện
Cô ấy chỉ có thể gọi điện trong giờ nghỉ trưa.
cms/verbs-webp/27564235.webp
travailler sur
Il doit travailler sur tous ces dossiers.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
cms/verbs-webp/53646818.webp
laisser entrer
Il neigeait dehors et nous les avons laissés entrer.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
cms/verbs-webp/60395424.webp
sautiller
L’enfant sautille joyeusement.
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.