Từ vựng

Học động từ – Pháp

cms/verbs-webp/71502903.webp
emménager
De nouveaux voisins emménagent à l’étage.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/101556029.webp
refuser
L’enfant refuse sa nourriture.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
cms/verbs-webp/106608640.webp
utiliser
Même les petits enfants utilisent des tablettes.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/116519780.webp
sortir
Elle sort avec les nouvelles chaussures.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
cms/verbs-webp/116835795.webp
arriver
De nombreuses personnes arrivent en camping-car pour les vacances.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
cms/verbs-webp/60625811.webp
détruire
Les fichiers seront complètement détruits.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
cms/verbs-webp/124458146.webp
confier
Les propriétaires me confient leurs chiens pour une promenade.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/102397678.webp
publier
La publicité est souvent publiée dans les journaux.
công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
cms/verbs-webp/112970425.webp
se fâcher
Elle se fâche parce qu’il ronfle toujours.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
cms/verbs-webp/33688289.webp
laisser entrer
On ne devrait jamais laisser entrer des inconnus.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
cms/verbs-webp/14733037.webp
sortir
Veuillez sortir à la prochaine sortie.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
cms/verbs-webp/100965244.webp
regarder en bas
Elle regarde en bas dans la vallée.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.