Từ vựng
Học động từ – Litva
atnaujinti
Netrukus vėl reikės atnaujinti laikrodį.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
apmokestinti
Įmonės apmokestinamos įvairiai.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
praktikuotis
Moteris praktikuoja jogą.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
stumti
Jie stumia vyrą į vandenį.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
palikti atverti
Kas palieka langus atvirus, kviečia įsilaužėlius!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
išeiti
Vaikai pagaliau nori išeiti laukan.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
transportuoti
Sunkvežimis transportuoja prekes.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
stumti
Automobilis sustojo ir jį teko stumti.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
statyti
Vaikai stato aukštą bokštą.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
garantuoti
Draudimas garantuoja apsaugą atveju nelaimingų atsitikimų.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
užvažiuoti
Dviratininką užvažiavo automobilis.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.