Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/122224023.webp
atnaujinti
Netrukus vėl reikės atnaujinti laikrodį.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
cms/verbs-webp/127620690.webp
apmokestinti
Įmonės apmokestinamos įvairiai.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
cms/verbs-webp/4706191.webp
praktikuotis
Moteris praktikuoja jogą.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
cms/verbs-webp/23257104.webp
stumti
Jie stumia vyrą į vandenį.
đẩy
Họ đẩy người đàn ông vào nước.
cms/verbs-webp/68561700.webp
palikti atverti
Kas palieka langus atvirus, kviečia įsilaužėlius!
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
cms/verbs-webp/120900153.webp
išeiti
Vaikai pagaliau nori išeiti laukan.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.
cms/verbs-webp/84365550.webp
transportuoti
Sunkvežimis transportuoja prekes.
vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
cms/verbs-webp/86064675.webp
stumti
Automobilis sustojo ir jį teko stumti.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
cms/verbs-webp/118011740.webp
statyti
Vaikai stato aukštą bokštą.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/54887804.webp
garantuoti
Draudimas garantuoja apsaugą atveju nelaimingų atsitikimų.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
cms/verbs-webp/115520617.webp
užvažiuoti
Dviratininką užvažiavo automobilis.
cán
Một người đi xe đạp đã bị một chiếc xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/95938550.webp
pasiimti
Mes pasiėmėme Kalėdų eglutę.
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.