Từ vựng
Học động từ – Kazakh
тастау
Бұға адамды тастап тастады.
tastaw
Buğa adamdı tastap tastadı.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
топаққа қадам қою
Мен бұл аяғыммен топағқа қадам қоя алмаймын.
topaqqa qadam qoyu
Men bul ayağımmen topağqa qadam qoya almaymın.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
лас өту
Ол өмірден лас өтеді.
las ötw
Ol ömirden las ötedi.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
туу
Ол денсаулық балаға тууды.
tww
Ol densawlıq balağa twwdı.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
тұру
Таушы жотас жағында тұр.
turw
Tawşı jotas jağında tur.
đứng
Người leo núi đang đứng trên đỉnh.
тарту
Ол салжықты тартады.
tartw
Ol saljıqtı tartadı.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
түсіну
Компьютерлер туралы барлығын түсінуге болмайды.
tüsinw
Kompyuterler twralı barlığın tüsinwge bolmaydı.
hiểu
Không thể hiểu mọi thứ về máy tính.
ойлау
Шахматта көп ойлау керек.
oylaw
Şaxmatta köp oylaw kerek.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
көтеріліс беру
Адамдар қорлауға көтеріліс береді.
köterilis berw
Adamdar qorlawğa köterilis beredi.
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
ашық сөйлеу
Ол досына ашық сөйлеу қалайды.
aşıq söylew
Ol dosına aşıq söylew qalaydı.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
жою
Ол жұмысын жойды.
joyu
Ol jumısın joydı.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.