Từ vựng
Học động từ – Kazakh

іре беру
Ол өз үйін іре береді.
ire berw
Ol öz üyin ire beredi.
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.

келу
Оп-сайыздардың басқанша адамдары демалысқа келеді.
kelw
Op-sayızdardıñ basqanşa adamdarı demalısqa keledi.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.

тамақтау
Етті сақтау үшін тамақтайды.
tamaqtaw
Etti saqtaw üşin tamaqtaydı.
hút thuốc
Thịt được hút thuốc để bảo quản.

аяқтау
Олар қиын тапшылықты аяқтауды.
ayaqtaw
Olar qïın tapşılıqtı ayaqtawdı.
hoàn thành
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.

сөйлеу
Ол оның көрершілеріне сөйлейді.
söylew
Ol onıñ körerşilerine söyleydi.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.

өрт
Ет пісіруден кездестігі үшін өртпесе жөн.
ört
Et pisirwden kezdestigi üşin örtpese jön.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.

даярлау
Кәсіпкер спортшылар күн сайын даярлану керек.
dayarlaw
Käsipker sportşılar kün sayın dayarlanw kerek.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.

жылжыту
Ол машинасында жылжытады.
jıljıtw
Ol maşïnasında jıljıtadı.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.

тексеру
Стоматолог тістерді тексереді.
tekserw
Stomatolog tisterdi tekseredi.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.

көру
Олар қорықты көрмеді.
körw
Olar qorıqtı körmedi.
nhận biết
Họ không nhận biết được thảm họa sắp đến.

алу
Әмішті айналарды алады.
alw
Ämişti aynalardı aladı.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
