Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/53284806.webp
pensi malsame
Por esti sukcesa, vi foje devas pensi malsame.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
cms/verbs-webp/116877927.webp
starigi
Mia filino volas starigi sian apartamenton.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
cms/verbs-webp/2480421.webp
ĵetegi
La bovo ĵetegis la viron.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
cms/verbs-webp/120801514.webp
manki
Mi tre mankos vin!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
cms/verbs-webp/70055731.webp
foriri
La trajno foriras.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
cms/verbs-webp/129300323.webp
tuŝi
La farmisto tuŝas siajn plantojn.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
cms/verbs-webp/79317407.webp
ordoni
Li ordonas sian hundon.
ra lệnh
Anh ấy ra lệnh cho con chó của mình.
cms/verbs-webp/108556805.webp
rigardi
Mi povis rigardi la plaĝon el la fenestro.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
cms/verbs-webp/124458146.webp
lasi
La posedantoj lasas siajn hundojn al mi por promeni.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/119895004.webp
skribi
Li skribas leteron.
viết
Anh ấy đang viết một bức thư.
cms/verbs-webp/77581051.webp
proponi
Kion vi proponas al mi por mia fiŝo?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
cms/verbs-webp/120900153.webp
eliri
La infanoj finfine volas eliri eksteren.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.