Từ vựng

Học động từ – Quốc tế ngữ

cms/verbs-webp/115113805.webp
babili
Ili babilas kun unu la alian.
trò chuyện
Họ trò chuyện với nhau.
cms/verbs-webp/113136810.webp
elsendi
Ĉi tiu pakaĵo baldaŭ estos elsendita.
gửi đi
Gói hàng này sẽ được gửi đi sớm.
cms/verbs-webp/22225381.webp
foriri
La ŝipo foriras el la haveno.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
cms/verbs-webp/76938207.webp
vivi
Ni vivis en tendo dum la ferioj.
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
cms/verbs-webp/111160283.webp
imagi
Ŝi imagas ion novan ĉiutage.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
cms/verbs-webp/115172580.webp
pruvi
Li volas pruvi matematikan formulan.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
cms/verbs-webp/98060831.webp
eldoni
La eldonisto eldonas tiujn revuojn.
xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
cms/verbs-webp/71883595.webp
ignori
La infano ignoras siajn patrinajn vortojn.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
cms/verbs-webp/129945570.webp
respondi
Ŝi respondis per demando.
trả lời
Cô ấy đã trả lời bằng một câu hỏi.
cms/verbs-webp/121820740.webp
ekiri
La montmarŝantoj ekiris frue matene.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
cms/verbs-webp/92054480.webp
iri
Kien iris la lago, kiu estis ĉi tie?
đi
Hồ nước ở đây đã đi đâu?
cms/verbs-webp/67880049.webp
lasi
Vi ne devas lasi la tenilon!
buông
Bạn không được buông tay ra!