Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/32685682.webp
bewus wees van
Die kind is bewus van sy ouers se argument.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
cms/verbs-webp/40946954.webp
sorteer
Hy hou daarvan om sy posseëls te sorteer.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/115847180.webp
help
Almal help om die tent op te slaan.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
cms/verbs-webp/102114991.webp
sny
Die haarkapper sny haar hare.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
cms/verbs-webp/129235808.webp
luister
Hy luister graag na sy swanger vrou se maag.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
cms/verbs-webp/120686188.webp
studeer
Die meisies hou daarvan om saam te studeer.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
cms/verbs-webp/118868318.webp
hou van
Sy hou meer van sjokolade as van groente.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
cms/verbs-webp/67095816.webp
saam trek
Die twee beplan om binnekort saam te trek.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
cms/verbs-webp/47969540.webp
blind word
Die man met die merke het blind geword.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
cms/verbs-webp/91820647.webp
verwyder
Hy verwyder iets uit die yskas.
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
cms/verbs-webp/8482344.webp
soen
Hy soen die baba.
hôn
Anh ấy hôn bé.
cms/verbs-webp/20225657.webp
eis
My kleinkind eis baie van my.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.