Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
bewus wees van
Die kind is bewus van sy ouers se argument.
biết
Đứa trẻ biết về cuộc cãi vã của cha mẹ mình.
sorteer
Hy hou daarvan om sy posseëls te sorteer.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
help
Almal help om die tent op te slaan.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
sny
Die haarkapper sny haar hare.
cắt
Nhân viên cắt tóc cắt tóc cho cô ấy.
luister
Hy luister graag na sy swanger vrou se maag.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
studeer
Die meisies hou daarvan om saam te studeer.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
hou van
Sy hou meer van sjokolade as van groente.
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
saam trek
Die twee beplan om binnekort saam te trek.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
blind word
Die man met die merke het blind geword.
mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
verwyder
Hy verwyder iets uit die yskas.
loại bỏ
Anh ấy loại bỏ một thứ từ tủ lạnh.
soen
Hy soen die baba.
hôn
Anh ấy hôn bé.