Từ vựng
Học động từ – Nam Phi

oefen
Hy oefen elke dag met sy skateboard.
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.

vind
Ek het ’n mooi sampioen gevind!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!

buite gaan
Die kinders wil uiteindelik buite gaan.
ra ngoài
Các em bé cuối cùng cũng muốn ra ngoài.

hang
Albei hang aan ’n tak.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.

bespreek
Die kollegas bespreek die probleem.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.

’n toespraak gee
Die politikus gee ’n toespraak voor baie studente.
phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.

doodmaak
Die bakterieë is doodgemaak na die eksperiment.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.

verbeter
Sy wil haar figuur verbeter.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.

spel
Die kinders leer spel.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.

kyk af
Sy kyk af in die vallei.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.

vertrek
Ons vakansiegaste het gister vertrek.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
