Từ vựng
Học động từ – Nam Phi
huis toe gaan
Hy gaan huis toe na die werk.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
verantwoordelik wees
Die dokter is verantwoordelik vir die terapie.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
mis
Sy het ’n belangrike afspraak gemis.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
gebruik
Selfs klein kinders gebruik tablette.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
skep
Hulle wou ’n snaakse foto skep.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
stel
Jy moet die horlosie stel.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
proe
Dit proe regtig lekker!
có vị
Món này có vị thật ngon!
verlaat
Toeriste verlaat die strand teen middag.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
kan
Die kleintjie kan alreeds die blomme water gee.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
opsy sit
Ek wil elke maand ’n bietjie geld opsy sit vir later.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
spel
Die kinders leer spel.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.