Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/58993404.webp
huis toe gaan
Hy gaan huis toe na die werk.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
cms/verbs-webp/110667777.webp
verantwoordelik wees
Die dokter is verantwoordelik vir die terapie.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/81236678.webp
mis
Sy het ’n belangrike afspraak gemis.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/106608640.webp
gebruik
Selfs klein kinders gebruik tablette.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/92513941.webp
skep
Hulle wou ’n snaakse foto skep.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
cms/verbs-webp/104825562.webp
stel
Jy moet die horlosie stel.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
cms/verbs-webp/119952533.webp
proe
Dit proe regtig lekker!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/125400489.webp
verlaat
Toeriste verlaat die strand teen middag.
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/118583861.webp
kan
Die kleintjie kan alreeds die blomme water gee.
có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
cms/verbs-webp/122290319.webp
opsy sit
Ek wil elke maand ’n bietjie geld opsy sit vir later.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
cms/verbs-webp/108295710.webp
spel
Die kinders leer spel.
đánh vần
Các em đang học đánh vần.
cms/verbs-webp/124046652.webp
kom eerste
Gesondheid kom altyd eerste!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!