Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/124575915.webp
pagerinti
Ji nori pagerinti savo figūrą.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
cms/verbs-webp/120801514.webp
ilgėtis
Aš labai tavęs pasiilgsiu!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
cms/verbs-webp/129235808.webp
klausytis
Jam patinka klausytis savo nėščios žmonos pilvo.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
cms/verbs-webp/121670222.webp
sekti
Viščiukai visada seka savo motiną.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
cms/verbs-webp/85968175.webp
pažeisti
Avarijoje buvo pažeisti du automobiliai.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
cms/verbs-webp/105785525.webp
grėsti
Katastrofa grėsia.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
cms/verbs-webp/124046652.webp
būti pirmam
Sveikata visada būna pirmoje vietoje!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
cms/verbs-webp/117311654.webp
nešti
Jie neša savo vaikus ant nugarų.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/120128475.webp
galvoti
Ji visada turi galvoti apie jį.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
cms/verbs-webp/117890903.webp
atsakyti
Ji visada atsako pirmoji.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
cms/verbs-webp/44518719.webp
vaikščioti
Šiuo taku neleidžiama vaikščioti.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
cms/verbs-webp/75487437.webp
vadovauti
Visada vadovauja patyręsiais trekeriais.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.