Từ vựng
Học động từ – Litva
pagerinti
Ji nori pagerinti savo figūrą.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
ilgėtis
Aš labai tavęs pasiilgsiu!
nhớ
Tôi sẽ nhớ bạn rất nhiều!
klausytis
Jam patinka klausytis savo nėščios žmonos pilvo.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
sekti
Viščiukai visada seka savo motiną.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
pažeisti
Avarijoje buvo pažeisti du automobiliai.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
grėsti
Katastrofa grėsia.
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
būti pirmam
Sveikata visada būna pirmoje vietoje!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
nešti
Jie neša savo vaikus ant nugarų.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
galvoti
Ji visada turi galvoti apie jį.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
atsakyti
Ji visada atsako pirmoji.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.
vaikščioti
Šiuo taku neleidžiama vaikščioti.
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.