Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/120128475.webp
galvoti
Ji visada turi galvoti apie jį.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
cms/verbs-webp/85623875.webp
mokytis
Mano universitete mokosi daug moterų.
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
cms/verbs-webp/33493362.webp
paskambinti
Prašau paskambinti man rytoj.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
cms/verbs-webp/72346589.webp
baigti
Mūsų dukra ką tik baigė universitetą.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/115291399.webp
norėti
Jis nori per daug!
muốn
Anh ấy muốn quá nhiều!
cms/verbs-webp/3819016.webp
pramisti
Jis pramisė galimybę įmušti įvartį.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
cms/verbs-webp/55372178.webp
pažengti
Šliužai pažengia tik lėtai.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
cms/verbs-webp/95470808.webp
įeiti
Prašau įeik!
vào
Mời vào!
cms/verbs-webp/18316732.webp
pravažiuoti pro
Automobilis pravažiuoja pro medį.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.
cms/verbs-webp/80552159.webp
veikti
Motociklas sugedo; jis daugiau neveikia.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cms/verbs-webp/99455547.webp
priimti
Kai kurie žmonės nenori priimti tiesos.
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
cms/verbs-webp/85968175.webp
pažeisti
Avarijoje buvo pažeisti du automobiliai.
hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.