Từ vựng

Học động từ – Hà Lan

cms/verbs-webp/125402133.webp
aanraken
Hij raakte haar teder aan.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/70864457.webp
brengen
De bezorger brengt het eten.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
cms/verbs-webp/119613462.webp
verwachten
Mijn zus verwacht een kind.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
cms/verbs-webp/46385710.webp
accepteren
Creditcards worden hier geaccepteerd.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
cms/verbs-webp/111063120.webp
leren kennen
Vreemde honden willen elkaar leren kennen.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/81025050.webp
vechten
De atleten vechten tegen elkaar.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
cms/verbs-webp/113316795.webp
inloggen
Je moet inloggen met je wachtwoord.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
cms/verbs-webp/14606062.webp
recht hebben op
Ouderen hebben recht op een pensioen.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
cms/verbs-webp/114091499.webp
trainen
De hond wordt door haar getraind.
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
cms/verbs-webp/51465029.webp
achterlopen
De klok loopt een paar minuten achter.
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
cms/verbs-webp/90821181.webp
verslaan
Hij versloeg zijn tegenstander in tennis.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
cms/verbs-webp/53064913.webp
sluiten
Ze sluit de gordijnen.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.