Từ vựng
Học động từ – Hà Lan

aanraken
Hij raakte haar teder aan.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.

brengen
De bezorger brengt het eten.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.

verwachten
Mijn zus verwacht een kind.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.

accepteren
Creditcards worden hier geaccepteerd.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.

leren kennen
Vreemde honden willen elkaar leren kennen.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.

vechten
De atleten vechten tegen elkaar.
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.

inloggen
Je moet inloggen met je wachtwoord.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.

recht hebben op
Ouderen hebben recht op een pensioen.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.

trainen
De hond wordt door haar getraind.
huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.

achterlopen
De klok loopt een paar minuten achter.
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.

verslaan
Hij versloeg zijn tegenstander in tennis.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
