Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/108556805.webp
نظرت لأسفل
استطعت أن أنظر إلى الشاطئ من النافذة.
nazart li‘asfal
astataet ‘an ‘anzur ‘iilaa alshaati min alnaafidhati.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
cms/verbs-webp/125052753.webp
أخذ
أخذت سرًا المال منه.
‘akhadh
‘akhadht sran almal minhu.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
cms/verbs-webp/93221270.webp
تضللت
تضللت في طريقي.
tadalalt
tadalalt fi tariqi.
lạc đường
Tôi đã lạc đường trên đoạn đường của mình.
cms/verbs-webp/117658590.webp
انقرضت
العديد من الحيوانات انقرضت اليوم.
anqaradat
aleadid min alhayawanat anqaradat alyawma.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/90419937.webp
كذب على
كذب على الجميع.
kudhab ealaa
kadhab ealaa aljamiei.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
cms/verbs-webp/123546660.webp
يفحص
الميكانيكي يفحص وظائف السيارة.
yafhas
almikanikiu yafhas wazayif alsayaarati.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
cms/verbs-webp/83636642.webp
تضرب
تضرب الكرة فوق الشبكة.
tudrab
tudrib alkurat fawq alshabakati.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
cms/verbs-webp/110775013.webp
سجل
تريد أن تسجل فكرتها التجارية.
sajil
turid ‘an tusajil fikrataha altijariata.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
cms/verbs-webp/90893761.webp
حل
المحقق يحل القضية.
hala
almuhaqaq yahilu alqadiatu.
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
cms/verbs-webp/99633900.webp
يريدون
البشر يريدون استكشاف المريخ.
yuridun
albashar yuridun astikshaf almirikh.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
cms/verbs-webp/79404404.webp
أحتاج
أنا عطشان، أحتاج ماء!
‘ahtaj
‘ana eatshanu, ‘ahtaj ma‘a!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
cms/verbs-webp/90032573.webp
عرف
الأطفال فضوليون جدًا ويعرفون الكثير بالفعل.
euraf
al‘atfal fuduliuwn jdan wayaerifun alkathir bialfieli.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.