Từ vựng

Học động từ – Hà Lan

cms/verbs-webp/81885081.webp
aansteken
Hij stak een lucifer aan.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
cms/verbs-webp/125319888.webp
bedekken
Ze bedekt haar haar.
che
Cô ấy che tóc mình.
cms/verbs-webp/59121211.webp
bellen
Wie heeft er aan de deurbel gebeld?
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
cms/verbs-webp/120515454.webp
voeden
De kinderen voeden het paard.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/128644230.webp
vernieuwen
De schilder wil de muurkleur vernieuwen.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
cms/verbs-webp/99602458.webp
beperken
Moet handel worden beperkt?
hạn chế
Nên hạn chế thương mại không?
cms/verbs-webp/94153645.webp
huilen
Het kind huilt in het bad.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
cms/verbs-webp/14606062.webp
recht hebben op
Ouderen hebben recht op een pensioen.
có quyền
Người già có quyền nhận lương hưu.
cms/verbs-webp/89636007.webp
ondertekenen
Hij ondertekende het contract.
Anh ấy đã ký hợp đồng.
cms/verbs-webp/62000072.webp
overnachten
We overnachten in de auto.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.
cms/verbs-webp/87205111.webp
overnemen
De sprinkhanen hebben de overhand genomen.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
cms/verbs-webp/100565199.webp
ontbijten
We ontbijten het liefst op bed.
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.