Từ vựng

Học động từ – Slovak

cms/verbs-webp/78309507.webp
vyrezať
Tieto tvary treba vyrezať.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
cms/verbs-webp/119952533.webp
chutiť
To chutí naozaj dobre!
có vị
Món này có vị thật ngon!
cms/verbs-webp/68841225.webp
rozumieť
Nerozumiem ti!
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
cms/verbs-webp/125088246.webp
napodobniť
Dieťa napodobňuje lietadlo.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/118064351.webp
vyhnúť sa
Musí sa vyhnúť orechom.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/86215362.webp
posielať
Táto spoločnosť posiela tovary po celom svete.
gửi
Công ty này gửi hàng hóa khắp thế giới.
cms/verbs-webp/86064675.webp
tlačiť
Auto zastavilo a muselo byť tlačené.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
cms/verbs-webp/33564476.webp
doručiť
Rozvozca pizze doručuje pizzu.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.
cms/verbs-webp/30314729.webp
skončiť
Chcem skončiť s fajčením odteraz!
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
cms/verbs-webp/49374196.webp
prepustiť
Môj šéf ma prepustil.
sa thải
Ông chủ của tôi đã sa thải tôi.
cms/verbs-webp/111615154.webp
odviezť
Mama odviezla dcéru domov.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
cms/verbs-webp/118483894.webp
tešiť sa
Ona sa teší zo života.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.