Từ vựng

Học động từ – Slovak

cms/verbs-webp/79046155.webp
opakovať
Môžete to, prosím, opakovať?
lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
cms/verbs-webp/123211541.webp
snežiť
Dnes snežilo veľa.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
cms/verbs-webp/110347738.webp
potešiť
Gól potešil nemeckých futbalových fanúšikov.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
cms/verbs-webp/61389443.webp
ležať
Deti ležia spolu v tráve.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/78063066.webp
skladovať
Svoje peniaze skladujem v nočnom stolíku.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
cms/verbs-webp/90287300.webp
zvoniť
Počujete zvoniť zvonec?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cms/verbs-webp/68212972.webp
ozvať sa
Kto vie niečo, môže sa v triede ozvať.
phát biểu
Ai biết điều gì có thể phát biểu trong lớp.
cms/verbs-webp/9435922.webp
priblížiť sa
Slimáky sa k sebe približujú.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.
cms/verbs-webp/123834435.webp
vrátiť
Prístroj je vadný; predajca ho musí vrátiť.
trả lại
Thiết bị bị lỗi; nhà bán lẻ phải trả lại.
cms/verbs-webp/70055731.webp
odchádzať
Vlak odchádza.
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
cms/verbs-webp/82095350.webp
tlačiť
Zdravotná sestra tlačí pacienta na vozíku.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
cms/verbs-webp/90032573.webp
vedieť
Deti sú veľmi zvedavé a už vedia veľa.
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.