Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/123619164.webp
swem
Sy swem gereeld.
bơi
Cô ấy thường xuyên bơi.
cms/verbs-webp/4553290.webp
binnegaan
Die skip gaan die hawe binne.
vào
Tàu đang vào cảng.
cms/verbs-webp/27564235.webp
werk aan
Hy moet aan al hierdie lêers werk.
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
cms/verbs-webp/118483894.webp
geniet
Sy geniet die lewe.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
cms/verbs-webp/120282615.webp
belê
Waarin moet ons ons geld belê?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
cms/verbs-webp/118574987.webp
vind
Ek het ’n mooi sampioen gevind!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
cms/verbs-webp/71502903.webp
trek in
Nuwe bure trek bo in.
chuyển đến
Hàng xóm mới đang chuyển đến tầng trên.
cms/verbs-webp/109071401.webp
omhels
Die moeder omhels die baba se klein voetjies.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/63868016.webp
terugbring
Die hond bring die speelding terug.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/118011740.webp
bou
Die kinders bou ’n hoë toring.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/8482344.webp
soen
Hy soen die baba.
hôn
Anh ấy hôn bé.
cms/verbs-webp/115628089.webp
voorberei
Sy berei ’n koek voor.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.