Từ vựng
Học động từ – Đức

bauen
Die Kinder bauen einen hohen Turm.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.

verantworten
Der Arzt verantwortet die Therapie.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.

bevorzugen
Unsere Tochter liest keine Bücher, sie bevorzugt ihr Handy.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.

umfassen
Die Mutter umfasst die kleinen Füße des Babys.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.

senden
Ich sende dir einen Brief.
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.

sich ekeln
Sie ekelt sich vor Spinnen.
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.

reden
Er redet zu seinen Zuhörern.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.

vorfahren
Die Taxis sind an der Haltestelle vorgefahren.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.

eingeben
Bitte geben Sie jetzt den Code ein.
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.

durchlassen
Soll man Flüchtlinge an den Grenzen durchlassen?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?

schleppen
Der Esel schleppt eine schwere Last.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
