Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/91930309.webp
importuoti
Mes importuojame vaisius iš daug šalių.
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
cms/verbs-webp/35862456.webp
pradėti
Naujas gyvenimas prasideda santuoka.
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
cms/verbs-webp/123786066.webp
gerti
Ji geria arbatą.
uống
Cô ấy uống trà.
cms/verbs-webp/121870340.webp
bėgti
Sportininkas bėga.
chạy
Vận động viên chạy.
cms/verbs-webp/122290319.webp
atidėti
Noriu kiekvieną mėnesį atidėti šiek tiek pinigų vėlesniam laikotarpiui.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
cms/verbs-webp/113393913.webp
prisistoti
Taksi prisistoję prie sustojimo.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/92456427.webp
pirkti
Jie nori pirkti namą.
mua
Họ muốn mua một ngôi nhà.
cms/verbs-webp/44782285.webp
leisti
Ji leidžia savo aitvarą skristi.
để
Cô ấy để diều của mình bay.
cms/verbs-webp/117491447.webp
priklausyti
Jis yra aklas ir priklauso nuo išorinės pagalbos.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/50772718.webp
atšaukti
Sutartis buvo atšaukta.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/72346589.webp
baigti
Mūsų dukra ką tik baigė universitetą.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
cms/verbs-webp/119417660.webp
tikėti
Daug žmonių tiki Dievu.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.