Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/120368888.webp
pasakyti
Ji man pasakė paslaptį.
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
cms/verbs-webp/61245658.webp
šokti iš
Žuvis šoka iš vandens.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
cms/verbs-webp/115172580.webp
įrodyti
Jis nori įrodyti matematinę formulę.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
cms/verbs-webp/89084239.webp
sumažinti
Man tikrai reikia sumažinti šildymo išlaidas.
giảm
Tôi chắc chắn cần giảm chi phí sưởi ấm của mình.
cms/verbs-webp/59066378.webp
atkreipti dėmesį
Reikia atkreipti dėmesį į eismo ženklus.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
cms/verbs-webp/853759.webp
išparduoti
Prekės yra išparduojamos.
bán hết
Hàng hóa đang được bán hết.
cms/verbs-webp/4706191.webp
praktikuotis
Moteris praktikuoja jogą.
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
cms/verbs-webp/94193521.webp
pasukti
Galite pasukti kairėn.
quẹo
Bạn có thể quẹo trái.
cms/verbs-webp/117311654.webp
nešti
Jie neša savo vaikus ant nugarų.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/41935716.webp
pasiklysti
Miske lengva pasiklysti.
lạc đường
Rất dễ lạc đường trong rừng.
cms/verbs-webp/78932829.webp
remti
Mes remiame mūsų vaiko kūrybiškumą.
ủng hộ
Chúng tôi ủng hộ sự sáng tạo của con chúng tôi.
cms/verbs-webp/61806771.webp
atnešti
Kurjeris atneša siuntinį.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.