Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/87205111.webp
perimti
Širšės viską perėmė.
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
cms/verbs-webp/116610655.webp
statyti
Kada buvo pastatyta Kinijos didžioji siena?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
cms/verbs-webp/63868016.webp
grąžinti
Šuo grąžina žaislą.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/120762638.webp
pasakyti
Turiu jums pasakyti kažką svarbaus.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
cms/verbs-webp/84314162.webp
ištiesti
Jis ištiesto rankas plačiai.
trải ra
Anh ấy trải rộng cả hai cánh tay.
cms/verbs-webp/83636642.webp
mušti
Ji muša kamuolį per tinklą.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.
cms/verbs-webp/120370505.webp
išmesti
Nieko nekiškite iš stalčiaus!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
cms/verbs-webp/35071619.webp
pravažiuoti
Du žmonės vienas pro kitą pravažiuoja.
đi qua
Hai người đi qua nhau.
cms/verbs-webp/126506424.webp
užlipti
Pėsčiųjų grupė užlipo ant kalno.
lên
Nhóm leo núi đã lên núi.
cms/verbs-webp/17624512.webp
priprasti
Vaikams reikia priprasti šepetėti dantis.
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
cms/verbs-webp/47737573.webp
domėtis
Mūsų vaikas labai domisi muzika.
quan tâm
Đứa trẻ của chúng tôi rất quan tâm đến âm nhạc.
cms/verbs-webp/86403436.webp
uždaryti
Tu privalai tvirtai uždaryti čiaupą!
đóng
Bạn phải đóng vòi nước chặt!