Từ vựng
Học động từ – Ba Lan
spotkać się
Czasami spotykają się na klatce schodowej.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
kłamać
Czasami trzeba kłamać w sytuacji awaryjnej.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
biegać
Ona biega każdego ranka na plaży.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
odnowić
Malarz chce odnowić kolor ściany.
làm mới
Họa sĩ muốn làm mới màu sắc của bức tường.
zaskoczyć
Niespodzianka zaskoczyła ją.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
poprawiać
Ona chce poprawić swoją figurę.
cải thiện
Cô ấy muốn cải thiện dáng vóc của mình.
usunąć
Jak można usunąć plamę z czerwonego wina?
loại bỏ
Làm thế nào để loại bỏ vết bẩn rượu vang đỏ?
podciągać
Helikopter podciąga dwóch mężczyzn.
kéo lên
Máy bay trực thăng kéo hai người đàn ông lên.
zająć czas
Dużo czasu zajęło przybycie jego walizki.
mất thời gian
Việc vali của anh ấy đến mất rất nhiều thời gian.
padać śnieg
Dziś spadło dużo śniegu.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
tęsknić
Bardzo tęskni za swoją dziewczyną.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.