Từ vựng
Học động từ – Anh (US)
drive back
The mother drives the daughter back home.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
increase
The company has increased its revenue.
tăng
Công ty đã tăng doanh thu của mình.
use
She uses cosmetic products daily.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
prove
He wants to prove a mathematical formula.
chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
delight
The goal delights the German soccer fans.
làm vui lòng
Bàn thắng làm vui lòng người hâm mộ bóng đá Đức.
feed
The kids are feeding the horse.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
bring
The messenger brings a package.
mang đến
Người đưa tin mang đến một gói hàng.
prefer
Our daughter doesn’t read books; she prefers her phone.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
help up
He helped him up.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
kick
In martial arts, you must be able to kick well.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
paint
I’ve painted a beautiful picture for you!
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!