Từ vựng
Học động từ – Thụy Điển
räcka
En sallad räcker för mig till lunch.
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
gråta
Barnet gråter i badkaret.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
leka
Barnet föredrar att leka ensam.
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
publicera
Förlaget har publicerat många böcker.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
sakna
Han saknar sin flickvän mycket.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
resa
Han tycker om att resa och har sett många länder.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
komma ut
Vad kommer ut ur ägget?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
söka igenom
Inbrottstjuven söker igenom huset.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
bekräfta
Hon kunde bekräfta den goda nyheten till sin make.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
ropa
Om du vill bli hörd måste du ropa ditt budskap högt.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
öppna
Kassaskåpet kan öppnas med den hemliga koden.
mở
Két sắt có thể được mở bằng mã bí mật.