Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/124458146.webp
oorlaat
Die eienaars laat hulle honde vir my oor vir ’n stap.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/97784592.webp
let
’n Mens moet op die padtekens let.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
cms/verbs-webp/91254822.webp
pluk
Sy het ’n appel gepluk.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
cms/verbs-webp/35700564.webp
kom op
Sy kom die trappe op.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
cms/verbs-webp/98294156.webp
handel
Mense handel in gebruikte meubels.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/100585293.webp
draai om
Jy moet die motor hier om draai.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
cms/verbs-webp/96476544.webp
stel vas
Die datum word vasgestel.
đặt
Ngày đã được đặt.
cms/verbs-webp/106665920.webp
voel
Die ma voel baie liefde vir haar kind.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/123546660.webp
kontroleer
Die werktuigkundige kontroleer die motor se funksies.
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
cms/verbs-webp/118483894.webp
geniet
Sy geniet die lewe.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.
cms/verbs-webp/40946954.webp
sorteer
Hy hou daarvan om sy posseëls te sorteer.
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
cms/verbs-webp/93792533.webp
beteken
Wat beteken hierdie wapenskild op die vloer?
có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?