Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/112408678.webp
vexwendin
Em hûn vexwendin bo şeva sala nûyê.
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
cms/verbs-webp/98082968.webp
guhdan
Ew guhdarî wê dike.
nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
cms/verbs-webp/111063120.webp
nas bikin
Kesên gundê naxwazin hev nas bikin.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/79582356.webp
xwendin
Wî nivîsa biçûk bi lûpeyek xwend.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
cms/verbs-webp/109657074.webp
dûrxistin
Yekî ji xerabe dûr xist.
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
cms/verbs-webp/108118259.webp
jibîrkirin
Ew navê wî niha jibîre.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/67095816.webp
tevlî kirin
Du kes plan dikin ku hûn zû tevlî bikin.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
cms/verbs-webp/83661912.webp
amade kirin
Ewan xwarinek xweş amade dikin.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.
cms/verbs-webp/122398994.webp
kuştin
Hîşyar be, hûn dikarin bi wê tezê kêşe kesek kuştin!
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
cms/verbs-webp/84819878.webp
temashê kirin
Hûn dikarin bi kitêbên çîrokên xwendinê gelek cîran temashê bikin.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/61575526.webp
jîyan bidin
Gelek avahiyên kevn divê ji bo yên nû jîyan bidin.
nhường chỗ
Nhiều ngôi nhà cũ phải nhường chỗ cho những ngôi nhà mới.
cms/verbs-webp/120686188.webp
xwendin
Keçan dixwazin bi hev re xwendin.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.