Từ vựng
Học động từ – Thái
ออกเดินทาง
รถไฟออกเดินทาง
xxk deinthāng
rt̄hfị xxk deinthāng
khởi hành
Tàu điện khởi hành.
ชอบ
เด็กชอบของเล่นใหม่
chxb
dĕk chxb k̄hxnglèn h̄ım̀
thích
Đứa trẻ thích đồ chơi mới.
ทำให้ง่าย
การพักผ่อนทำให้ชีวิตง่ายขึ้น
Thảh̄ı̂ ng̀āy
kār phạkp̄h̀xn thảh̄ı̂ chīwit ng̀āy k̄hụ̂n
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
เตือน
คอมพิวเตอร์เตือนฉันถึงนัดหมาย
teụ̄xn
khxmphiwtexr̒ teụ̄xn c̄hạn t̄hụng nạdh̄māy
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
ตั้ง
เร็วๆ นี้เราจะต้องตั้งนาฬิกากลับไปอีก
tậng
rĕw«nī̂ reā ca t̂xng tậng nāḷikā klạb pị xīk
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
วิ่ง
เธอวิ่งทุกเช้าบนชายหาด
wìng
ṭhex wìng thuk chêā bn chāyh̄ād
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
ปฏิเสธ
เด็กน้อยปฏิเสธอาหารของมัน
pt̩is̄eṭh
dĕk n̂xy pt̩is̄eṭh xāh̄ār k̄hxng mạn
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.
วิ่งหนี
แมวของเราวิ่งหนี
wìng h̄nī
mæw k̄hxng reā wìng h̄nī
chạy trốn
Con mèo của chúng tôi đã chạy trốn.
คิดฝัน
เธอคิดฝันทุกวัน.
Khid f̄ạn
ṭhex khid f̄ạn thuk wạn.
tưởng tượng
Cô ấy hằng ngày đều tưởng tượng ra điều gì đó mới.
เขียน
ศิลปินได้เขียนทั่วทุกฝาผนัง
k̄heīyn
ṣ̄ilpin dị̂ k̄heīyn thạ̀w thuk f̄ā p̄hnạng
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
ปรากฏ
ปลาขนาดใหญ่ปรากฏขึ้นทันทีในน้ำ
prākt̩
plā k̄hnād h̄ıỵ̀ prākt̩ k̄hụ̂n thạnthī nı n̂ả
xuất hiện
Một con cá lớn đột nhiên xuất hiện trong nước.