Từ vựng
Học động từ – Ba Lan
służyć
Psy lubią służyć swoim właścicielom.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
myśleć poza schematami
Aby odnieść sukces, czasami musisz myśleć poza schematami.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
zawieźć
Matka zawozi córkę z powrotem do domu.
chở về
Người mẹ chở con gái về nhà.
gonić
Matka goni za swoim synem.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
monitorować
Wszystko jest tutaj monitorowane kamerami.
giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
gotować
Co dziś gotujesz?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
prowadzić
Kowboje prowadzą bydło konno.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
kopać
W sztukach walki musisz umieć dobrze kopać.
đá
Trong võ thuật, bạn phải biết đá tốt.
zgłaszać
Ona zgłasza skandal swojej przyjaciółce.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
wpuszczać
Nigdy nie należy wpuszczać obcych.
mời vào
Bạn không bao giờ nên mời người lạ vào.
wydać
Wydawca wydał wiele książek.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.