Từ vựng
Học động từ – Slovak
nechať stáť
Dnes mnohí musia nechať svoje autá stáť.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
končiť
Trasa tu končí.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
vstúpiť
Metro práve vstúpilo na stanicu.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
hlásiť sa
Všetci na palube sa hlásia kapitánovi.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
pokračovať
Karavána pokračuje v ceste.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
zabiť
Baktérie boli zabitý po experimente.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
urobiť
S poškodením sa nič nedalo urobiť.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
dovoliť
Otec mu nedovolil používať jeho počítač.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
zoznámiť
Jazykový kurz zoznamuje študentov z celého sveta.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
spievať
Deti spievajú pieseň.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
opíjať sa
On sa takmer každý večer opíja.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.