Từ vựng

Học động từ – Slovak

cms/verbs-webp/28642538.webp
nechať stáť
Dnes mnohí musia nechať svoje autá stáť.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
cms/verbs-webp/100434930.webp
končiť
Trasa tu končí.
kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
cms/verbs-webp/71612101.webp
vstúpiť
Metro práve vstúpilo na stanicu.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/82845015.webp
hlásiť sa
Všetci na palube sa hlásia kapitánovi.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
cms/verbs-webp/96748996.webp
pokračovať
Karavána pokračuje v ceste.
tiếp tục
Đoàn lữ hành tiếp tục cuộc hành trình của mình.
cms/verbs-webp/106231391.webp
zabiť
Baktérie boli zabitý po experimente.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
cms/verbs-webp/125526011.webp
urobiť
S poškodením sa nič nedalo urobiť.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
cms/verbs-webp/75825359.webp
dovoliť
Otec mu nedovolil používať jeho počítač.
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
cms/verbs-webp/102853224.webp
zoznámiť
Jazykový kurz zoznamuje študentov z celého sveta.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/90643537.webp
spievať
Deti spievajú pieseň.
hát
Các em nhỏ đang hát một bài hát.
cms/verbs-webp/84506870.webp
opíjať sa
On sa takmer každý večer opíja.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
cms/verbs-webp/102631405.webp
zabudnúť
Nechce zabudnúť na minulosť.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.