Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/93031355.webp
waag
Ek waag nie om in die water te spring nie.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
cms/verbs-webp/100573928.webp
spring op
Die koei het op ’n ander gespring.
nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
cms/verbs-webp/70864457.webp
bring
Die afleweringspersoon bring die kos.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
cms/verbs-webp/90419937.webp
lieg teenoor
Hy het vir almal gelieg.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
cms/verbs-webp/109109730.webp
lewer
My hond het ’n duif vir my gelewer.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
cms/verbs-webp/113979110.webp
vergesel
My meisie hou daarvan om my te vergesel terwyl ek inkopies doen.
đi cùng
Bạn gái của tôi thích đi cùng tôi khi mua sắm.
cms/verbs-webp/122638846.webp
stomslaan
Die verrassing slaan haar stom.
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
cms/verbs-webp/40129244.webp
uitklim
Sy klim uit die motor uit.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
cms/verbs-webp/91696604.webp
toelaat
Mens moet nie depressie toelaat nie.
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
cms/verbs-webp/73488967.webp
ondersoek
Bloed monsters word in hierdie laboratorium ondersoek.
kiểm tra
Mẫu máu được kiểm tra trong phòng thí nghiệm này.
cms/verbs-webp/1502512.webp
lees
Ek kan nie sonder brille lees nie.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
cms/verbs-webp/123298240.webp
ontmoet
Die vriende het ontmoet vir ’n gesamentlike ete.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.