Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)

领导
他喜欢领导一个团队。
Lǐngdǎo
tā xǐhuān lǐngdǎo yīgè tuánduì.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.

过夜
我们打算在车里过夜。
Guòyè
wǒmen dǎsuàn zài chē lǐ guòyè.
ở qua đêm
Chúng tôi đang ở lại trong xe qua đêm.

穿越
汽车穿越了一棵树。
Chuānyuè
qìchē chuānyuèle yī kē shù.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.

印象深刻
那真的给我们留下了深刻的印象!
Yìnxiàng shēnkè
nà zhēn de gěi wǒmen liú xiàle shēnkè de yìnxiàng!
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!

准备
他们准备了美味的餐点。
Zhǔnbèi
tāmen zhǔnbèile měiwèi de cān diǎn.
chuẩn bị
Họ chuẩn bị một bữa ăn ngon.

回家
爸爸终于回家了!
Huí jiā
bàba zhōngyú huí jiāle!
về nhà
Ba đã cuối cùng cũng về nhà!

盖住
孩子盖住了自己。
Gài zhù
háizi gài zhùle zìjǐ.
che
Đứa trẻ tự che mình.

完成
他们完成了困难的任务。
Wánchéng
tāmen wánchéngle kùnnán de rènwù.
hoàn thành
Họ đã hoàn thành nhiệm vụ khó khăn.

绕行
你得绕过这棵树。
Rào xíng
nǐ dé ràoguò zhè kē shù.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.

回家
他下班后回家。
Huí jiā
tā xiàbān hòu huí jiā.
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.

生
她生了一个健康的孩子。
Shēng
tā shēngle yīgè jiànkāng de háizi.
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
