Žodynas

Išmok veiksmažodžių – vietnamiečių

cms/verbs-webp/89516822.webp
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
nubausti
Ji nubausti savo dukrą.
cms/verbs-webp/120452848.webp
biết
Cô ấy biết nhiều sách gần như thuộc lòng.
žinoti
Ji beveik išmintimi žino daug knygų.
cms/verbs-webp/94176439.webp
cắt ra
Tôi cắt ra một miếng thịt.
nukirsti
Aš nukirpau gabalėlį mėsos.
cms/verbs-webp/88806077.webp
cất cánh
Thật không may, máy bay của cô ấy đã cất cánh mà không có cô ấy.
pakilti
Deja, jos lėktuvas pakilo be jos.
cms/verbs-webp/120220195.webp
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
parduoti
Prekybininkai parduoda daug prekių.
cms/verbs-webp/116835795.webp
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
atvykti
Daug žmonių atvyksta atostogauti su kemperiu.
cms/verbs-webp/65199280.webp
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
bėgti paskui
Mama bėga paskui savo sūnų.
cms/verbs-webp/113811077.webp
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
atnesti
Jis visada atneša jai gėlių.
cms/verbs-webp/124740761.webp
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
sustabdyti
Moteris sustabdo automobilį.
cms/verbs-webp/132305688.webp
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
švaistyti
Energijos neturėtų būti švaistoma.
cms/verbs-webp/105785525.webp
sắp xảy ra
Một thảm họa sắp xảy ra.
grėsti
Katastrofa grėsia.
cms/verbs-webp/87205111.webp
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
perimti
Širšės viską perėmė.