Từ vựng

Học động từ – Hà Lan

cms/verbs-webp/74908730.webp
veroorzaken
Te veel mensen veroorzaken snel chaos.
gây ra
Quá nhiều người nhanh chóng gây ra sự hỗn loạn.
cms/verbs-webp/106279322.webp
reizen
We reizen graag door Europa.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
cms/verbs-webp/93221279.webp
branden
Er brandt een vuur in de open haard.
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
cms/verbs-webp/99207030.webp
aankomen
Het vliegtuig is op tijd aangekomen.
đến
Máy bay đã đến đúng giờ.
cms/verbs-webp/108218979.webp
moeten
Hij moet hier uitstappen.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.
cms/verbs-webp/105681554.webp
veroorzaken
Suiker veroorzaakt veel ziekten.
gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
cms/verbs-webp/59066378.webp
opletten
Men moet opletten voor de verkeerstekens.
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
cms/verbs-webp/99951744.webp
verdenken
Hij verdenkt dat het zijn vriendin is.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/113393913.webp
arriveren
De taxi’s zijn bij de halte gearriveerd.
dừng lại
Các taxi đã dừng lại ở bến.
cms/verbs-webp/118232218.webp
beschermen
Kinderen moeten beschermd worden.
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.
cms/verbs-webp/3819016.webp
missen
Hij miste de kans op een doelpunt.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
cms/verbs-webp/44127338.webp
stoppen
Hij stopte met zijn baan.
từ bỏ
Anh ấy đã từ bỏ công việc của mình.