Từ vựng
Học động từ – Ả Rập

حفظ
الفتاة تحفظ نقودها الصغيرة.
hifz
alfatat tahfaz nuquduha alsaghirata.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.

يتم دهسهم
للأسف، العديد من الحيوانات لا تزال تتم دهسها بواسطة السيارات.
yatimu dahsuhum
lil‘asafa, aleadid min alhayawanat la tazal tatimu dahsuha biwasitat alsayarati.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.

تداول
يتم التداول في الأثاث المستعمل.
tadawul
yatimu altadawul fi al‘athath almustaemali.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.

يقيس
هذا الجهاز يقيس كم نستهلك.
yaqis
hadha aljihaz yaqis kam nastahliku.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.

انقرضت
العديد من الحيوانات انقرضت اليوم.
anqaradat
aleadid min alhayawanat anqaradat alyawma.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.

حل
يحاول عبثًا حل مشكلة.
hala
yuhawil ebthan hala mushkilati.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.

يتم قطعها
يتم قطع القماش حسب الحجم.
yatimu qiteuha
yatimu qite alqumash hasab alhajmi.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.

دفع
توقفت السيارة وكان يجب دفعها.
dafae
tawaqafat alsayaarat wakan yajib dafeuha.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.

تعيد
المعلمة تعيد الأوراق المدرسية إلى الطلاب.
tueid
almuealimat tueid al‘awraq almadrasiat ‘iilaa altulaabi.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.

نسيت
هي نسيت اسمه الآن.
nasit
hi nasiat asmah alan.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.

يحضر
هو دائمًا يحضر لها الزهور.
yahdur
hu dayman yahdur laha alzuhur.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
