Từ vựng

Học động từ – Ả Rập

cms/verbs-webp/96628863.webp
حفظ
الفتاة تحفظ نقودها الصغيرة.
hifz
alfatat tahfaz nuquduha alsaghirata.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
cms/verbs-webp/86196611.webp
يتم دهسهم
للأسف، العديد من الحيوانات لا تزال تتم دهسها بواسطة السيارات.
yatimu dahsuhum
lil‘asafa, aleadid min alhayawanat la tazal tatimu dahsuha biwasitat alsayarati.
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
cms/verbs-webp/98294156.webp
تداول
يتم التداول في الأثاث المستعمل.
tadawul
yatimu altadawul fi al‘athath almustaemali.
buôn bán
Mọi người buôn bán đồ nội thất đã qua sử dụng.
cms/verbs-webp/68845435.webp
يقيس
هذا الجهاز يقيس كم نستهلك.
yaqis
hadha aljihaz yaqis kam nastahliku.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/117658590.webp
انقرضت
العديد من الحيوانات انقرضت اليوم.
anqaradat
aleadid min alhayawanat anqaradat alyawma.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.
cms/verbs-webp/112290815.webp
حل
يحاول عبثًا حل مشكلة.
hala
yuhawil ebthan hala mushkilati.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/122479015.webp
يتم قطعها
يتم قطع القماش حسب الحجم.
yatimu qiteuha
yatimu qite alqumash hasab alhajmi.
cắt
Vải đang được cắt theo kích thước.
cms/verbs-webp/86064675.webp
دفع
توقفت السيارة وكان يجب دفعها.
dafae
tawaqafat alsayaarat wakan yajib dafeuha.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
cms/verbs-webp/44159270.webp
تعيد
المعلمة تعيد الأوراق المدرسية إلى الطلاب.
tueid
almuealimat tueid al‘awraq almadrasiat ‘iilaa altulaabi.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
cms/verbs-webp/108118259.webp
نسيت
هي نسيت اسمه الآن.
nasit
hi nasiat asmah alan.
quên
Cô ấy đã quên tên anh ấy.
cms/verbs-webp/113811077.webp
يحضر
هو دائمًا يحضر لها الزهور.
yahdur
hu dayman yahdur laha alzuhur.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/120128475.webp
فكر
دائمًا تحتاج إلى التفكير فيه.
fakar
dayman tahtaj ‘iilaa altafkir fihi.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.