Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/89635850.webp
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
forma
Ea a ridicat telefonul și a format numărul.
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
transporta
Măgarul transportă o încărcătură grea.
cms/verbs-webp/74176286.webp
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
proteja
Mama își protejează copilul.
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
acoperi
Ea își acoperă fața.
cms/verbs-webp/61162540.webp
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
declanșa
Fumul a declanșat alarma.
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
plimba
Lui îi place să se plimbe prin pădure.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
schimba
Mecanicul de mașini schimbă anvelopele.
cms/verbs-webp/3819016.webp
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
rata
A ratat șansa pentru un gol.
cms/verbs-webp/75492027.webp
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
decola
Avionul decolază.
cms/verbs-webp/96668495.webp
in
Sách và báo đang được in.
imprima
Cărțile și ziarele sunt imprimate.
cms/verbs-webp/114272921.webp
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
conduce
Cowboy-ii conduc vitele cu cai.
cms/verbs-webp/91696604.webp
cho phép
Người ta không nên cho phép trầm cảm.
permite
Nu ar trebui să permiți depresia.