Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/96710497.webp
vượt trội
Cá voi vượt trội tất cả các loài động vật về trọng lượng.
depăși
Balenele depășesc toate animalele în greutate.
cms/verbs-webp/99167707.webp
say rượu
Anh ấy đã say.
îmbăta
El s-a îmbătat.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
primi
El primește o pensie bună la bătrânețe.
cms/verbs-webp/79582356.webp
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
descifra
El descifrează scrisul mic cu o lupă.
cms/verbs-webp/91442777.webp
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
călca pe
Nu pot călca pe pământ cu acest picior.
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
testa
Mașina este testată în atelier.
cms/verbs-webp/61280800.webp
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
abține
Nu pot cheltui prea mulți bani; trebuie să mă abțin.
cms/verbs-webp/35862456.webp
bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
începe
O nouă viață începe cu căsătoria.
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protesta
Oamenii protestează împotriva nedreptății.
cms/verbs-webp/80427816.webp
sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
corecta
Profesorul corectează eseurile elevilor.
cms/verbs-webp/58292283.webp
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cere
El cere compensație.
cms/verbs-webp/98977786.webp
đặt tên
Bạn có thể đặt tên bao nhiêu quốc gia?
numi
Câte țări poți numi?