Từ vựng
Học động từ – Kyrgyz

салыштыруу
Алар өз араларындагы саны салыштырат.
salıştıruu
Alar öz aralarındagı sanı salıştırat.
so sánh
Họ so sánh số liệu của mình.

жабуу
Ал пердендерди жабат.
jabuu
Al perdenderdi jabat.
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.

өсүрүү
Эл учурдан ашык өсүп кетти.
ösürüü
El uçurdan aşık ösüp ketti.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.

жазып алуу
Сиз парольду жазып алууга мажбурунсуз!
jazıp aluu
Siz paroldu jazıp aluuga majburunsuz!
ghi chép
Bạn phải ghi chép mật khẩu!

учуп кетуу
Учак учуп жатат.
uçup ketuu
Uçak uçup jatat.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.

сөз
Ол анын колдоочуларына сөздөйт.
söz
Ol anın koldooçularına sözdöyt.
nói chuyện
Anh ấy nói chuyện với khán giả của mình.

бар
Динозаврлар буга бар жок.
bar
Dinozavrlar buga bar jok.
tồn tại
Khủng long hiện nay không còn tồn tại.

кыйн табуу
Экилеси жакшы болгонгондо жакшы кыйн табат.
kıyn tabuu
Ekilesi jakşı bolgongondo jakşı kıyn tabat.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.

төлөө
Ал кредит карточка менен онлайнда төлөйт.
tölöö
Al kredit kartoçka menen onlaynda tölöyt.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.

киргизүү
Дарыгерлер күнү бүткөнчө пациенттеге киргизет.
kirgizüü
Darıgerler künü bütkönçö patsienttege kirgizet.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.

кайт
Ал жалгыз кайтып албайт.
kayt
Al jalgız kaytıp albayt.
trở lại
Anh ấy không thể trở lại một mình.
