Từ vựng
Học động từ – Estonia

palkima
Ettevõte soovib rohkem inimesi palkida.
thuê
Công ty muốn thuê thêm nhiều người.

küpsetama
Mida sa täna küpsetad?
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?

kergendama
Puhkus teeb elu kergemaks.
làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.

mõtlema väljaspool kasti
Vahel tuleb edukaks olemiseks mõelda väljaspool kasti.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.

töötama
Kas teie tabletid töötavad juba?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?

maksma
Ta maksab krediitkaardiga veebis.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.

valmistama
Ta valmistab kooki.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.

kohale tooma
Pitsa kuller toob pitsa kohale.
giao
Người giao pizza mang pizza đến.

pakkuma
Ta pakkus kasta lilli.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.

lahkuma
Meie puhkusekülalised lahkusid eile.
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.

läbi saama
Lõpetage oma tüli ja hakkake juba läbi saama!
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
