Từ vựng

Học động từ – Rumani

cms/verbs-webp/63868016.webp
returna
Câinele returnează jucăria.
trả lại
Con chó trả lại đồ chơi.
cms/verbs-webp/101765009.webp
însoți
Câinele îi însoțește.
đi cùng
Con chó đi cùng họ.
cms/verbs-webp/89869215.webp
lovi
Ei adoră să lovească, dar doar în fotbal de masă.
đá
Họ thích đá, nhưng chỉ trong bóng đá bàn.
cms/verbs-webp/859238.webp
practica
Ea practică o profesie neobișnuită.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/49585460.webp
ajunge
Cum am ajuns în această situație?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
cms/verbs-webp/117311654.webp
transporta
Ei își transportă copiii pe spate.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.
cms/verbs-webp/79582356.webp
descifra
El descifrează scrisul mic cu o lupă.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
cms/verbs-webp/70624964.webp
distra
Ne-am distrat foarte mult la parcul de distracții!
vui chơi
Chúng tôi đã vui chơi nhiều ở khu vui chơi!
cms/verbs-webp/129300323.webp
atinge
Fermierul atinge plantele sale.
chạm
Người nông dân chạm vào cây trồng của mình.
cms/verbs-webp/61826744.webp
crea
Cine a creat Pământul?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
cms/verbs-webp/65840237.webp
trimite
Bunurile îmi vor fi trimise într-un pachet.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
cms/verbs-webp/71612101.webp
intra
Metroul tocmai a intrat în stație.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.