Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/112290815.webp
los op
Hy probeer tevergeefs ’n probleem oplos.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/55788145.webp
bedek
Die kind bedek sy ore.
che
Đứa trẻ che tai mình.
cms/verbs-webp/120128475.webp
dink
Sy moet altyd aan hom dink.
nghĩ
Cô ấy luôn phải nghĩ về anh ấy.
cms/verbs-webp/20045685.webp
beïndruk
Dit het ons werklik beïndruk!
ấn tượng
Điều đó thực sự đã tạo ấn tượng cho chúng tôi!
cms/verbs-webp/108286904.webp
drink
Die koeie drink water uit die rivier.
uống
Bò uống nước từ sông.
cms/verbs-webp/119611576.webp
tref
Die trein het die motor getref.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
cms/verbs-webp/108970583.webp
stem saam
Die prys stem saam met die berekening.
đồng ý
Giá cả đồng ý với việc tính toán.
cms/verbs-webp/106515783.webp
vernietig
Die tornado vernietig baie huise.
phá hủy
Lốc xoáy phá hủy nhiều ngôi nhà.
cms/verbs-webp/118253410.webp
spandeer
Sy het al haar geld gespandeer.
tiêu
Cô ấy đã tiêu hết tiền của mình.
cms/verbs-webp/90287300.webp
lui
Hoor jy die klok lui?
rung
Bạn nghe tiếng chuông đang rung không?
cms/verbs-webp/54887804.webp
waarborg
Versekering waarborg beskerming in geval van ongelukke.
bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
cms/verbs-webp/81885081.webp
brand
Hy het ’n lucifer gebrand.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.