Từ vựng

Học động từ – Nam Phi

cms/verbs-webp/127620690.webp
belas
Maatskappye word op verskeie maniere belas.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
cms/verbs-webp/102169451.webp
hanteer
Mens moet probleme hanteer.
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
cms/verbs-webp/92513941.webp
skep
Hulle wou ’n snaakse foto skep.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
cms/verbs-webp/115628089.webp
voorberei
Sy berei ’n koek voor.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.
cms/verbs-webp/119289508.webp
hou
Jy kan die geld hou.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.
cms/verbs-webp/124123076.webp
stem saam
Hulle het saamgestem om die transaksie te maak.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.
cms/verbs-webp/104759694.webp
hoop
Baie mense hoop vir ’n beter toekoms in Europa.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.
cms/verbs-webp/117284953.webp
uitsoek
Sy soek ’n nuwe sonbril uit.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
cms/verbs-webp/89025699.webp
dra
Die donkie dra ’n swaar las.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
cms/verbs-webp/115847180.webp
help
Almal help om die tent op te slaan.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.
cms/verbs-webp/102631405.webp
vergeet
Sy wil nie die verlede vergeet nie.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
cms/verbs-webp/108218979.webp
moet
Hy moet hier afklim.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.