Từ vựng
Học động từ – Nam Phi

belas
Maatskappye word op verskeie maniere belas.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.

hanteer
Mens moet probleme hanteer.
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.

skep
Hulle wou ’n snaakse foto skep.
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.

voorberei
Sy berei ’n koek voor.
chuẩn bị
Cô ấy đang chuẩn bị một cái bánh.

hou
Jy kan die geld hou.
giữ
Bạn có thể giữ tiền.

stem saam
Hulle het saamgestem om die transaksie te maak.
đồng ý
Họ đã đồng ý thực hiện thỏa thuận.

hoop
Baie mense hoop vir ’n beter toekoms in Europa.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.

uitsoek
Sy soek ’n nuwe sonbril uit.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.

dra
Die donkie dra ’n swaar las.
mang
Con lừa mang một gánh nặng.

help
Almal help om die tent op te slaan.
giúp
Mọi người giúp dựng lều.

vergeet
Sy wil nie die verlede vergeet nie.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
