Từ vựng
Học động từ – Serbia
требати
Жедан сам, треба ми вода!
trebati
Žedan sam, treba mi voda!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
недостајати
Много му недостаје његова девојка.
nedostajati
Mnogo mu nedostaje njegova devojka.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
доставити
Наша ћерка доставља новине током празника.
dostaviti
Naša ćerka dostavlja novine tokom praznika.
phân phát
Con gái chúng tôi phân phát báo trong kỳ nghỉ.
сортирати
Још увек имам пуно папира за сортирати.
sortirati
Još uvek imam puno papira za sortirati.
sắp xếp
Tôi vẫn còn nhiều giấy tờ cần sắp xếp.
проћи покрај
Воз прође покрај нас.
proći pokraj
Voz prođe pokraj nas.
đi qua
Tàu đang đi qua chúng ta.
обавити
Он обавља поправку.
obaviti
On obavlja popravku.
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
сажети
Морате сажети кључне тачке из овог текста.
sažeti
Morate sažeti ključne tačke iz ovog teksta.
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
плакати
Дете плаче у кади.
plakati
Dete plače u kadi.
khóc
Đứa trẻ đang khóc trong bồn tắm.
учити
Она учи своје дете да плива.
učiti
Ona uči svoje dete da pliva.
dạy
Cô ấy dạy con mình bơi.
отказати
Он је, на жалост, отказао састанак.
otkazati
On je, na žalost, otkazao sastanak.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
саставити се
Лепо је када се двоје људи саставе.
sastaviti se
Lepo je kada se dvoje ljudi sastave.
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.