Từ vựng
Học động từ – Litva
tikrinti
Dantistas tikrina dantis.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
mylėti
Ji tikrai myli savo arklią.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
apkabinti
Mama apkabina kūdikio mažytės kojytes.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
būti pirmam
Sveikata visada būna pirmoje vietoje!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
paskambinti
Prašau paskambinti man rytoj.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
sudegti
Mėsa negali sudegti ant grilio.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
testuoti
Automobilis testuojamas dirbtuvėje.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
klausytis
Jam patinka klausytis savo nėščios žmonos pilvo.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
vykti
Laidotuvės vyko priešvakar.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
išgelbėti
Gydytojai galėjo išgelbėti jo gyvybę.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
bijoti
Mes bijome, kad žmogus yra rimtai sužeistas.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.