Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/118549726.webp
tikrinti
Dantistas tikrina dantis.
kiểm tra
Nha sĩ kiểm tra răng.
cms/verbs-webp/119235815.webp
mylėti
Ji tikrai myli savo arklią.
yêu
Cô ấy thực sự yêu ngựa của mình.
cms/verbs-webp/109071401.webp
apkabinti
Mama apkabina kūdikio mažytės kojytes.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
cms/verbs-webp/124046652.webp
būti pirmam
Sveikata visada būna pirmoje vietoje!
đứng đầu
Sức khỏe luôn ưu tiên hàng đầu!
cms/verbs-webp/33493362.webp
paskambinti
Prašau paskambinti man rytoj.
gọi lại
Vui lòng gọi lại cho tôi vào ngày mai.
cms/verbs-webp/114052356.webp
sudegti
Mėsa negali sudegti ant grilio.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/74009623.webp
testuoti
Automobilis testuojamas dirbtuvėje.
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
cms/verbs-webp/129235808.webp
klausytis
Jam patinka klausytis savo nėščios žmonos pilvo.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
cms/verbs-webp/90309445.webp
vykti
Laidotuvės vyko priešvakar.
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
cms/verbs-webp/123953850.webp
išgelbėti
Gydytojai galėjo išgelbėti jo gyvybę.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/67624732.webp
bijoti
Mes bijome, kad žmogus yra rimtai sužeistas.
sợ hãi
Chúng tôi sợ rằng người đó bị thương nặng.
cms/verbs-webp/124274060.webp
palikti
Ji paliko man vieną pizzos gabalėlį.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.