Từ vựng

Học động từ – Litva

cms/verbs-webp/27076371.webp
priklausyti
Mano žmona man priklauso.
thuộc về
Vợ tôi thuộc về tôi.
cms/verbs-webp/102136622.webp
traukti
Jis traukia rogutę.
kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
cms/verbs-webp/104820474.webp
skambėti
Jos balsas skamba nuostabiai.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
cms/verbs-webp/100585293.webp
apsisukti
Čia reikia apsisukti su automobiliu.
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
cms/verbs-webp/114231240.webp
meluoti
Jis dažnai meluoja, kai nori kažką parduoti.
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
cms/verbs-webp/90821181.webp
nugalioti
Jis nugali savo varžovą tenise.
đánh
Anh ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong trận tennis.
cms/verbs-webp/118008920.webp
prasidėti
Mokykla tik prasideda vaikams.
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
cms/verbs-webp/110322800.webp
blogai kalbėti
Bendraamžiai blogai apie ją kalba.
nói xấu
Bạn cùng lớp nói xấu cô ấy.
cms/verbs-webp/73649332.webp
šaukti
Jei norite būti girdimas, turite šaukti savo žinutę garsiai.
la lớn
Nếu bạn muốn được nghe, bạn phải la lớn thông điệp của mình.
cms/verbs-webp/50772718.webp
atšaukti
Sutartis buvo atšaukta.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/40326232.webp
suprasti
Galiausiai supratau užduotį!
hiểu
Cuối cùng tôi đã hiểu nhiệm vụ!
cms/verbs-webp/109109730.webp
pristatyti
Mano šuo pristatė balandį.
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.