Từ vựng

Học động từ – Slovenia

cms/verbs-webp/127620690.webp
obdavčiti
Podjetja so obdavčena na različne načine.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
cms/verbs-webp/61280800.webp
zadržati se
Ne smem preveč zapravljati; moram se zadržati.
kiềm chế
Tôi không thể tiêu quá nhiều tiền; tôi phải kiềm chế.
cms/verbs-webp/82893854.webp
delovati
Ali vaše tablete že delujejo?
hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
cms/verbs-webp/130770778.webp
potovati
Rad potuje in je videl mnoge države.
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
cms/verbs-webp/120254624.webp
voditi
Rad vodi ekipo.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
cms/verbs-webp/125526011.webp
narediti
Ničesar ni bilo mogoče narediti glede škode.
làm
Không thể làm gì về thiệt hại đó.
cms/verbs-webp/82095350.webp
potisniti
Medicinska sestra potiska pacienta v invalidskem vozičku.
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
cms/verbs-webp/123170033.webp
bankrotirati
Podjetje bo verjetno kmalu bankrotiralo.
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
cms/verbs-webp/106665920.webp
čutiti
Mama čuti veliko ljubezni do svojega otroka.
cảm nhận
Người mẹ cảm nhận được rất nhiều tình yêu cho con của mình.
cms/verbs-webp/36406957.webp
zagozdit se
Kolo se je zagozdilo v blatu.
mắc kẹt
Bánh xe đã mắc kẹt vào bùn.
cms/verbs-webp/15441410.webp
izreči
Prijatelju želi nekaj izreči.
nói lên
Cô ấy muốn nói lên với bạn của mình.
cms/verbs-webp/123498958.webp
pokazati
On pokaže svojemu otroku svet.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.