Từ vựng

Học động từ – Latvia

cms/verbs-webp/108556805.webp
skatīties lejā
No loga es varēju skatīties uz pludmali.
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
cms/verbs-webp/122290319.webp
atlikt malā
Katru mēnesi es vēlos atlikt malā dažus naudas līdzekļus vēlāk.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
cms/verbs-webp/130288167.webp
tīrīt
Viņa tīra virtuvi.
lau chùi
Cô ấy lau chùi bếp.
cms/verbs-webp/106622465.webp
sēdēt
Viņa sēž pie jūras saulrietā.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
cms/verbs-webp/63645950.webp
skriet
Viņa katru rītu skrien pa pludmali.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
cms/verbs-webp/123648488.webp
apstāties
Ārsti ik dienu apstājas pie pacienta.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
cms/verbs-webp/68845435.webp
mērīt
Šī ierīce mēra, cik daudz mēs patērējam.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/103163608.webp
skaitīt
Viņa skaita monētas.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
cms/verbs-webp/119417660.webp
ticēt
Daudzi cilvēki tic Dievam.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
cms/verbs-webp/110667777.webp
atbildēt
Ārsts ir atbildīgs par terapiju.
chịu trách nhiệm
Bác sĩ chịu trách nhiệm cho liệu pháp.
cms/verbs-webp/112290815.webp
atrisināt
Viņš veltīgi mēģina atrisināt problēmu.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/122632517.webp
iet greizi
Šodien viss iet greizi!
đi sai
Mọi thứ đang đi sai hôm nay!