Từ vựng

Học động từ – Trung (Giản thể)

cms/verbs-webp/120515454.webp
孩子们在喂马。
Wèi
háizimen zài wèi mǎ.
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
cms/verbs-webp/102853224.webp
汇聚
语言课程将来自世界各地的学生汇聚在一起。
Huìjù
yǔyán kèchéng jiāng láizì shìjiè gèdì de xuéshēng huìjù zài yīqǐ.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
cms/verbs-webp/41918279.webp
逃跑
我们的儿子想从家里逃跑。
Táopǎo
wǒmen de érzi xiǎng cóng jiālǐ táopǎo.
chạy trốn
Con trai chúng tôi muốn chạy trốn khỏi nhà.
cms/verbs-webp/8451970.webp
讨论
同事们正在讨论这个问题。
Tǎolùn
tóngshìmen zhèngzài tǎolùn zhège wèntí.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.
cms/verbs-webp/65199280.webp
妈妈追着她的儿子跑。
Zhuī
māmā zhuīzhe tā de érzi pǎo.
chạy theo
Người mẹ chạy theo con trai của mình.
cms/verbs-webp/118064351.webp
避免
他需要避免吃坚果。
Bìmiǎn
tā xūyào bìmiǎn chī jiānguǒ.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/93697965.webp
绕行
汽车在圆圈里绕行。
Rào xíng
qìchē zài yuánquān lǐ rào xíng.
chạy quanh
Những chiếc xe chạy quanh trong một vòng tròn.
cms/verbs-webp/91147324.webp
奖励
他被授予了一枚奖章。
Jiǎnglì
tā bèi shòuyǔle yī méi jiǎngzhāng.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
cms/verbs-webp/78773523.webp
增加
人口大幅增加。
Zēngjiā
rénkǒu dàfú zēngjiā.
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
cms/verbs-webp/101630613.webp
搜索
窃贼正在搜索房子。
Sōusuǒ
qièzéi zhèngzài sōusuǒ fángzi.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
cms/verbs-webp/107996282.webp
指向
老师指向黑板上的例子。
Zhǐxiàng
lǎoshī zhǐxiàng hēibǎn shàng de lìzi.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
cms/verbs-webp/9435922.webp
靠近
蜗牛正在互相靠近。
Kàojìn
wōniú zhèngzài hùxiāng kàojìn.
tiến lại gần
Các con ốc sên đang tiến lại gần nhau.