Từ vựng
Học động từ – Trung (Giản thể)

觉得困难
他们都觉得告别很困难。
Juédé kùnnán
tāmen dōu juédé gàobié hěn kùnnán.
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.

盖住
孩子盖住了自己。
Gài zhù
háizi gài zhùle zìjǐ.
che
Đứa trẻ tự che mình.

不敢
我不敢跳进水里。
Bù gǎn
wǒ bù gǎn tiào jìn shuǐ lǐ.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.

到达
许多人在度假时乘坐露营车到达。
Dàodá
xǔduō rén zài dùjià shí chéngzuò lùyíng chē dàodá.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.

打
她把球打过网。
Dǎ
tā bǎ qiú dǎguò wǎng.
đánh
Cô ấy đánh quả bóng qua lưới.

数
她数硬币。
Shù
tā shù yìngbì.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.

接受
这里接受信用卡。
Jiēshòu
zhèlǐ jiēshòu xìnyòngkǎ.
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.

走路
这群人走过了一座桥。
Zǒulù
zhè qún rén zǒuguòle yīzuò qiáo.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.

跳出
鱼跳出了水面。
Tiàochū
yú tiàochūle shuǐmiàn.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.

探索
人类想要探索火星。
Tànsuǒ
rénlèi xiǎng yào tànsuǒ huǒxīng.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.

停放
今天许多人必须停放他们的汽车。
Tíngfàng
jīntiān xǔduō rén bìxū tíngfàng tāmen de qìchē.
để
Hôm nay nhiều người phải để xe của họ đứng.
