Từ vựng

Học động từ – Croatia

cms/verbs-webp/119913596.webp
dati
Otac želi dati svome sinu nešto dodatnog novca.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
cms/verbs-webp/93150363.webp
probuditi se
Upravo se probudio.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
cms/verbs-webp/123648488.webp
svratiti
Liječnici svakodnevno svraćaju kod pacijenta.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
cms/verbs-webp/102731114.webp
objaviti
Izdavač je objavio mnoge knjige.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
cms/verbs-webp/1502512.webp
čitati
Ne mogu čitati bez naočala.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
cms/verbs-webp/102823465.webp
pokazati
Mogu pokazati vizu u svojoj putovnici.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
cms/verbs-webp/61245658.webp
iskočiti
Riba iskače iz vode.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
cms/verbs-webp/34725682.webp
predložiti
Žena svom prijatelju nešto predlaže.
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
cms/verbs-webp/74119884.webp
otvarati
Dijete otvara svoj poklon.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
cms/verbs-webp/123211541.webp
snijegiti
Danas je puno snijegilo.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
cms/verbs-webp/119613462.webp
očekivati
Moja sestra očekuje dijete.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
cms/verbs-webp/104759694.webp
nadati se
Mnogi se nadaju boljoj budućnosti u Europi.
hy vọng
Nhiều người hy vọng có một tương lai tốt hơn ở châu Âu.