Từ vựng
Học động từ – Croatia
dati
Otac želi dati svome sinu nešto dodatnog novca.
đưa
Bố muốn đưa con trai mình một ít tiền thêm.
probuditi se
Upravo se probudio.
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
svratiti
Liječnici svakodnevno svraćaju kod pacijenta.
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
objaviti
Izdavač je objavio mnoge knjige.
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
čitati
Ne mogu čitati bez naočala.
đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
pokazati
Mogu pokazati vizu u svojoj putovnici.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
iskočiti
Riba iskače iz vode.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
predložiti
Žena svom prijatelju nešto predlaže.
đề xuất
Người phụ nữ đề xuất một điều gì đó cho bạn cô ấy.
otvarati
Dijete otvara svoj poklon.
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
snijegiti
Danas je puno snijegilo.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
očekivati
Moja sestra očekuje dijete.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.