Từ vựng

Học động từ – Kurd (Kurmanji)

cms/verbs-webp/114052356.webp
şewitîn
Mêz nabe ku li ser mangalê şewitî.
cháy
Thịt không nên bị cháy trên bếp nướng.
cms/verbs-webp/125088246.webp
paqij kirin
Zarok balafirek paqij dike.
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
cms/verbs-webp/859238.webp
bicihkirin
Ew peywira nediyar bicih tîne.
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
cms/verbs-webp/44159270.webp
vegerandin
Mamoste nivîsar vegerandiye xwendekaran.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
cms/verbs-webp/112290815.webp
çareserkirin
Wî bi bêserûber bi hewce dike ku pirsgirêkek çareser bike.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
cms/verbs-webp/113144542.webp
dîtin
Ew kesekî derve dît.
nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
cms/verbs-webp/119379907.webp
tînandin
Tu divê tînî ku ez kî me!
đoán
Bạn phải đoán xem tôi là ai!
cms/verbs-webp/90183030.webp
rast kirin
Ew wî rast kir.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
cms/verbs-webp/104476632.webp
şûştin
Ez hej naşînim keviran şûştim.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
cms/verbs-webp/102447745.webp
betalkirin
Wî bêawî gotar betal kir.
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
cms/verbs-webp/73751556.webp
duakirin
Ew bêdengî duakirin.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
cms/verbs-webp/117658590.webp
tune bûn
Gelek heywanan îro tune bûne.
tuyệt chủng
Nhiều động vật đã tuyệt chủng hôm nay.