Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
sînor kirin
Perçeyan azadiya me sînor dikin.

xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
rêve birin
Divê mirov pirsgirêkên xwe rêve bibe.

chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
tawajow kirin
Divê mirov tawajow bike ser alamên trafîkê.

ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
ronakirin
Wê li nêzîkî deryayê di dema rojbişkê de ronakirine.

sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
tirskirin
Zarok di tarîtiyê de tirs dike.

biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
zanîn
Zarokan gelek tîjin û berê gelek tiştan zanin.

cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
rizgarkirin
Doktoran têkoşîna wî rizgar kir.

kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
kom kirin
Kursa ziman xwendekarên ji tevahiya cîhanê kom dike.

hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
rêber kirin
Ev amûr me rê rêber dike.

du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
safar kirin
Wî hej safar dike û gelek welat dîtiye.

thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
zêdekirin
Ew çend milkê li kafeyê zêde dike.
