Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/105854154.webp
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
sînor kirin
Perçeyan azadiya me sînor dikin.
cms/verbs-webp/102169451.webp
xử lý
Một người phải xử lý vấn đề.
rêve birin
Divê mirov pirsgirêkên xwe rêve bibe.
cms/verbs-webp/59066378.webp
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
tawajow kirin
Divê mirov tawajow bike ser alamên trafîkê.
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
ronakirin
Wê li nêzîkî deryayê di dema rojbişkê de ronakirine.
cms/verbs-webp/118861770.webp
sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
tirskirin
Zarok di tarîtiyê de tirs dike.
cms/verbs-webp/90032573.webp
biết
Các em nhỏ rất tò mò và đã biết rất nhiều.
zanîn
Zarokan gelek tîjin û berê gelek tiştan zanin.
cms/verbs-webp/123953850.webp
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
rizgarkirin
Doktoran têkoşîna wî rizgar kir.
cms/verbs-webp/102853224.webp
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
kom kirin
Kursa ziman xwendekarên ji tevahiya cîhanê kom dike.
cms/verbs-webp/64922888.webp
hướng dẫn
Thiết bị này hướng dẫn chúng ta đường đi.
rêber kirin
Ev amûr me rê rêber dike.
cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
safar kirin
Wî hej safar dike û gelek welat dîtiye.
cms/verbs-webp/130814457.webp
thêm
Cô ấy thêm một ít sữa vào cà phê.
zêdekirin
Ew çend milkê li kafeyê zêde dike.
cms/verbs-webp/44518719.webp
đi bộ
Con đường này không được phép đi bộ.
şopandin
Ev rê nikare şopandin be.