Tîpe

Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

cms/verbs-webp/8482344.webp
hôn
Anh ấy hôn bé.
bûsin
Ew zarokê bûse.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
guherandin
Mekanîkê otomobîlê lirostikên guherand.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
baziyan kirin
Zarok bi şadiyê baziyan dike.
cms/verbs-webp/116089884.webp
nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
pêxistin
Çi tu îro dipêxîsî?
cms/verbs-webp/105238413.webp
tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
qetandin
Hûn dikarin li ser germkirinê pere qetand bikin.
cms/verbs-webp/111021565.webp
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
acizbûn
Ew ji korikan re aciz e.
cms/verbs-webp/78773523.webp
tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
zêde kirin
Gund zêde bûye bi awayekî girîng.
cms/verbs-webp/120700359.webp
giết
Con rắn đã giết con chuột.
kuştin
Mar vê mişkê kuşt.
cms/verbs-webp/118214647.webp
trông giống
Bạn trông như thế nào?
çawa bûn
Tu çawa yî?
cms/verbs-webp/120624757.webp
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
şopandin
Wî hej şopandina di daristanê de hej dixwaze.
cms/verbs-webp/91367368.webp
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
çûn li ser piyan
Malbatê di rojên yekşemê de çûn ser piyan.
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
hilandin
Konteyner bi alavê tê hilandin.