Tîpe
Fêrbûna Lêkeran – Vîetnamî

hôn
Anh ấy hôn bé.
bûsin
Ew zarokê bûse.

thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
guherandin
Mekanîkê otomobîlê lirostikên guherand.

nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
baziyan kirin
Zarok bi şadiyê baziyan dike.

nấu
Bạn đang nấu gì hôm nay?
pêxistin
Çi tu îro dipêxîsî?

tiết kiệm
Bạn có thể tiết kiệm tiền tiêu nhiên liệu.
qetandin
Hûn dikarin li ser germkirinê pere qetand bikin.

ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.
acizbûn
Ew ji korikan re aciz e.

tăng
Dân số đã tăng đáng kể.
zêde kirin
Gund zêde bûye bi awayekî girîng.

giết
Con rắn đã giết con chuột.
kuştin
Mar vê mişkê kuşt.

trông giống
Bạn trông như thế nào?
çawa bûn
Tu çawa yî?

đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
şopandin
Wî hej şopandina di daristanê de hej dixwaze.

đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
çûn li ser piyan
Malbatê di rojên yekşemê de çûn ser piyan.
